митохо́ндрия
Dấu sắc trên митохо́ндрия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
митохо́ндрия nghĩa là ti thể.
Nghĩa của митохо́ндрия
Danh từ
- Ti thể.
Biến cách của митохо́ндрия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | митохо́ндрия | митохо́ндрии |
| Sinh cách кого? чего? | митохо́ндрии | митохо́ндрий |
| Tặng cách кому? чему? | митохо́ндрии | митохо́ндриям |
| Đối cách кого? что? | митохо́ндрию | митохо́ндрии |
| Công cụ cách кем? чем? | митохо́ндрией | митохо́ндриями |
| Giới cách о ком? о чём? | митохо́ндрии | митохо́ндриях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
митохондрия nghĩa là gì?
митохондрия (danh từ) nghĩa là ti thể.
митохондрия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là митохо́ндрия (phiên âm Latinh mitoxóndrija, IPA [mʲɪtɐˈxondrʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.