TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

мифи́ческий

mifíčeskij[mʲɪˈfʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên мифи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

мифи́ческий nghĩa là tiên thoại, huyền thoại.

Nghĩa của мифи́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về chuyện thần thoại, tiên thoại, huyền thoại, phật thoại.
  2. nghĩa bóng легендарный Hoang đường, bí ẩn, huyền hoặc.

Biến cách của мифи́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмифи́ческиймифи́ческоемифи́ческаямифи́ческие
Sinh cáchмифи́ческогомифи́ческогомифи́ческоймифи́ческих
Tặng cáchмифи́ческомумифи́ческомумифи́ческоймифи́ческим
Đối cáchмифи́ческий / мифи́ческогомифи́ческоемифи́ческуюмифи́ческие / мифи́ческих
Công cụ cáchмифи́ческиммифи́ческиммифи́ческоймифи́ческими
Giới cáchмифи́ческоммифи́ческоммифи́ческоймифи́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

мифический nghĩa là gì?

мифический (tính từ) nghĩa là tiên thoại, huyền thoại.

мифический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là мифи́ческий (phiên âm Latinh mifíčeskij, IPA [mʲɪˈfʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.