TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

миф

giống đựcbất động vật
mif[mʲif] giọng máy của trình duyệt

миф nghĩa là chuyện thần thoại, tiên thoại.

Nghĩa của миф

Danh từ

  1. Chuyện thần thoại, tiên thoại, phật thoại, huyền thoại.
  2. nghĩa bóng легендарный Hoang đường, bí ẩn, huyền hoặc.

Biến cách của миф (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ми́фми́фы
Sinh cách кого? чего?ми́фами́фов
Tặng cách кому? чему?ми́фуми́фам
Đối cách кого? что?ми́фми́фы
Công cụ cách кем? чем?ми́фомми́фами
Giới cách о ком? о чём?ми́феми́фах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của миф

Câu hỏi thường gặp

миф nghĩa là gì?

миф (danh từ) nghĩa là chuyện thần thoại, tiên thoại.

миф đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là миф (phiên âm Latinh mif, IPA [mʲif]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.