миф
giống đựcbất động vật
mif[mʲif]
giọng máy của trình duyệt
миф nghĩa là chuyện thần thoại, tiên thoại.
Nghĩa của миф
Danh từ
- Chuyện thần thoại, tiên thoại, phật thoại, huyền thoại.
- nghĩa bóng легендарный Hoang đường, bí ẩn, huyền hoặc.
Biến cách của миф (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ми́ф | ми́фы |
| Sinh cách кого? чего? | ми́фа | ми́фов |
| Tặng cách кому? чему? | ми́фу | ми́фам |
| Đối cách кого? что? | ми́ф | ми́фы |
| Công cụ cách кем? чем? | ми́фом | ми́фами |
| Giới cách о ком? о чём? | ми́фе | ми́фах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của миф
Câu hỏi thường gặp
миф nghĩa là gì?
миф (danh từ) nghĩa là chuyện thần thoại, tiên thoại.
миф đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là миф (phiên âm Latinh mif, IPA [mʲif]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.