мифологи́ческий
Dấu sắc trên мифологи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мифологи́ческий nghĩa là thần thoại học.
Nghĩa của мифологи́ческий
Tính từ
- Thuộc về thần thoại, thần thoại học.
- мифологический геро́йnhân vật thần thoại
Biến cách của мифологи́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | мифологи́ческий | мифологи́ческое | мифологи́ческая | мифологи́ческие |
| Sinh cách | мифологи́ческого | мифологи́ческого | мифологи́ческой | мифологи́ческих |
| Tặng cách | мифологи́ческому | мифологи́ческому | мифологи́ческой | мифологи́ческим |
| Đối cách | мифологи́ческий / мифологи́ческого | мифологи́ческое | мифологи́ческую | мифологи́ческие / мифологи́ческих |
| Công cụ cách | мифологи́ческим | мифологи́ческим | мифологи́ческой | мифологи́ческими |
| Giới cách | мифологи́ческом | мифологи́ческом | мифологи́ческой | мифологи́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
мифологический nghĩa là gì?
мифологический (tính từ) nghĩa là thần thoại học.
мифологический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мифологи́ческий (phiên âm Latinh mifologíčeskij, IPA [mʲɪfəɫɐˈɡʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.