ми́чман
Dấu sắc trên ми́чман chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ми́чман nghĩa là chuẩn úy hải quân.
Nghĩa của ми́чман
Danh từ
- Chuẩn úy hải quân.
Biến cách của ми́чман (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ми́чман | ми́чманы |
| Sinh cách кого? чего? | ми́чмана | ми́чманов |
| Tặng cách кому? чему? | ми́чману | ми́чманам |
| Đối cách кого? что? | ми́чмана | ми́чманов |
| Công cụ cách кем? чем? | ми́чманом | ми́чманами |
| Giới cách о ком? о чём? | ми́чмане | ми́чманах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
мичман nghĩa là gì?
мичман (danh từ) nghĩa là chuẩn úy hải quân.
мичман đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ми́чман (phiên âm Latinh míčman, IPA [ˈmʲit͡ɕmən]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.