TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

млекопита́ющее

giống trungđộng vật
mlekopitájuščeje[mlʲɪkəpʲɪˈtajʉɕːɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên млекопита́ющее chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

млекопита́ющее nghĩa là động vật có vú, thú.

Nghĩa của млекопита́ющее

Danh từ

  1. Động vật có vú, thú.

Biến cách của млекопита́ющее (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?млекопита́ющеемлекопита́ющие
Sinh cách кого? чего?млекопита́ющегомлекопита́ющих
Tặng cách кому? чему?млекопита́ющемумлекопита́ющим
Đối cách кого? что?млекопита́ющеемлекопита́ющих
Công cụ cách кем? чем?млекопита́ющиммлекопита́ющими
Giới cách о ком? о чём?млекопита́ющеммлекопита́ющих

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu ví dụ với млекопита́ющее

  • Кит очень большое млекопитающее, живущее в море. Cá voi là một loài động vật có vú khổng lồ sống ở biển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12212680
  • Кит — это очень большое млекопитающее, живущее в море. Cá voi là một loài động vật có vú khổng lồ sống ở biển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4936393
  • Эмбрионы и зародыши всех млекопитающих очень похожи. Phôi và bào thai của các loài động vật có vú đều trông khá là giống nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6837795
  • Киты — млекопитающие. Cá voi là động vật có vú. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #538458

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

млекопитающее nghĩa là gì?

млекопитающее (danh từ) nghĩa là động vật có vú, thú.

млекопитающее đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là млекопита́ющее (phiên âm Latinh mlekopitájuščeje, IPA [mlʲɪkəpʲɪˈtajʉɕːɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.