млекопита́ющие
Dấu sắc trên млекопита́ющие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
млекопита́ющие nghĩa là động vật có vú, loài vật có vú.
Nghĩa của млекопита́ющие
Danh từ
- Động vật có vú, loài vật có vú.
Câu ví dụ với млекопита́ющие
- Киты — млекопитающие. Cá voi là động vật có vú. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #538458
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
млекопитающие nghĩa là gì?
млекопитающие (danh từ) nghĩa là động vật có vú, loài vật có vú.
млекопитающие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là млекопита́ющие (phiên âm Latinh mlekopitájuščije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.