TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

мни́мый

mnímyj[ˈmnʲimɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên мни́мый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

мни́мый nghĩa là không có thật, hư ảo, giả vờ, giả dối.

Nghĩa của мни́мый

Tính từ

  1. воображаемый Không có thật, hư ảo, ảo, [do] tưởng tượng.
    • мни́мая опа́сность[mối] nguy hiểm tưởng tượng
  2. притворный, ложный Giả vờ, giả dối, giả hư.
    • мни́мые чи́сла(toán học) số ảo

Biến cách của мни́мый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмни́мыймни́моемни́маямни́мые
Sinh cáchмни́могомни́могомни́моймни́мых
Tặng cáchмни́момумни́момумни́моймни́мым
Đối cáchмни́мый / мни́могомни́моемни́муюмни́мые / мни́мых
Công cụ cáchмни́мыммни́мыммни́моймни́мыми
Giới cáchмни́моммни́моммни́моймни́мых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của мни́мый

Câu hỏi thường gặp

мнимый nghĩa là gì?

мнимый (tính từ) nghĩa là không có thật, hư ảo, giả vờ, giả dối.

мнимый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là мни́мый (phiên âm Latinh mnímyj, IPA [ˈmnʲimɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.