мни́мый
Dấu sắc trên мни́мый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мни́мый nghĩa là không có thật, hư ảo, giả vờ, giả dối.
Nghĩa của мни́мый
Tính từ
- воображаемый Không có thật, hư ảo, ảo, [do] tưởng tượng.
- мни́мая опа́сность[mối] nguy hiểm tưởng tượng
- притворный, ложный Giả vờ, giả dối, giả hư.
- мни́мые чи́сла(toán học) số ảo
Biến cách của мни́мый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | мни́мый | мни́мое | мни́мая | мни́мые |
| Sinh cách | мни́мого | мни́мого | мни́мой | мни́мых |
| Tặng cách | мни́мому | мни́мому | мни́мой | мни́мым |
| Đối cách | мни́мый / мни́мого | мни́мое | мни́мую | мни́мые / мни́мых |
| Công cụ cách | мни́мым | мни́мым | мни́мой | мни́мыми |
| Giới cách | мни́мом | мни́мом | мни́мой | мни́мых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của мни́мый
Câu hỏi thường gặp
мнимый nghĩa là gì?
мнимый (tính từ) nghĩa là không có thật, hư ảo, giả vờ, giả dối.
мнимый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мни́мый (phiên âm Latinh mnímyj, IPA [ˈmnʲimɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.