TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

мнить

thể chưa hoàn thành
mnitʹ[mnʲitʲ] giọng máy của trình duyệt

мнить nghĩa là suy nghĩ, tưởng tượng.

Nghĩa của мнить

Động từ

  1. Suy nghĩ, tưởng tượng, tưởng, nghĩ, coi.
    • мнить себе́ ке́м-л.tưởng tượng [coi] mình là ai
    • сли́шком мно́го мнить о себе́đánh giá mình quá cao

Cặp thể của мнить

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ мнить

NgôiHiện tại
ямню́
тымни́шь
он / она́ / оно́мни́т
мымни́м
вымни́те
они́мня́т

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + мнить.

Quá khứ

Giống đực (он)мни́л
Giống cái (она́)мни́ла
Giống trung (оно́)мни́ло
Số nhiều (они́)мни́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)мни́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)мни́те

Câu hỏi thường gặp

мнить nghĩa là gì?

мнить (động từ) nghĩa là suy nghĩ, tưởng tượng.

мнить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là мнить (phiên âm Latinh mnitʹ, IPA [mnʲitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.