TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

мне́ние

Cấp độ ≈A2 giống trungbất động vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
mnénije[ˈmnʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên мне́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

мне́ние nghĩa là ý kiến, kiến giải.

Nghĩa của мне́ние

Danh từ

  1. Ý kiến, kiến giải, dư luận, ý.
    • быть плохо́го мне́ния о ко́м-л.có ý kiến xấu về ai
    • по моему́ мне́ниюtheo ý [kiến] tôi; theo ngu ý (уст.)
    • обще́ственное мне́ниеdư luận công chúng, dư luận xã hội, công luận
    • быть о себе́ сли́шком высо́кого мне́нияđánh giá mình quá cao
    • быть одного́ мне́ния с ке́м-л.đồng ý với ai
    • вы́сказать своё мне́ниеbày tỏ ý kiến của mình
    • я того́ мне́ния, что...tôi có ý kiến rằng...

Biến cách của мне́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?мне́ниемне́ния
Sinh cách кого? чего?мне́ниямне́ний
Tặng cách кому? чему?мне́ниюмне́ниям
Đối cách кого? что?мне́ниемне́ния
Công cụ cách кем? чем?мне́ниеммне́ниями
Giới cách о ком? о чём?мне́ниимне́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với мне́ние

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với мне́ние

  • С тех пор я поменял мнение. Kể từ đó, tôi đã thay đổi suy nghĩ của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13809081
  • Что заставило тебя переменить мнение? Bạn làm cái gì để thay đổi ý kiến của mình (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #447398
  • Его мнение имеет вес. Ý kiến của nó thật nặng đô. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #438164
  • Общее мнение гласит, что мы против предложенной идеи. Cuộc biểu quyết chỉ ra rằng chúng ta phản đối ý kiến được đưa ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #446882
  • Её мнение тоже важно. Ý kiến của cô ấy cũng quan trọng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8570661
  • В этом отношении моё мнение отличается от вашего. Về vấn đề này, ý kiến của tôi khác các bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12368675
  • Я хотел бы высказать своё мнение по этому вопросу. Tôi muốn bày tỏ quan điểm của mình về vấn đề này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13892475
  • Если у двух людей всегда одинаковое мнение, один из них не нужен. Nếu 2 người đàn ông luôn luôn có ý kiến giống nhau , 1 trong số họ là không cần thiết (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #415707

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

мнение nghĩa là gì?

мнение (danh từ) nghĩa là ý kiến, kiến giải.

мнение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là мне́ние (phiên âm Latinh mnénije, IPA [ˈmnʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.