многобо́рье
giống trungbất động vật
mnogobórʹje
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên многобо́рье chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
многобо́рье nghĩa là thi đấu phức hợp.
Nghĩa của многобо́рье
Danh từ
- Cuộc thi nhiều môn phối hợp, thi đấu phức hợp.
Biến cách của многобо́рье (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | многобо́рье | многобо́рья |
| Sinh cách кого? чего? | многобо́рья | многобо́рий |
| Tặng cách кому? чему? | многобо́рью | многобо́рьям |
| Đối cách кого? что? | многобо́рье | многобо́рья |
| Công cụ cách кем? чем? | многобо́рьем | многобо́рьями |
| Giới cách о ком? о чём? | многобо́рье | многобо́рьях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
многоборье nghĩa là gì?
многоборье (danh từ) nghĩa là thi đấu phức hợp.
многоборье đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là многобо́рье (phiên âm Latinh mnogobórʹje); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.