TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

мно́го

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
mnógo[ˈmnoɡə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên мно́го chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

мно́го nghĩa là nhiều.

Nghĩa của мно́го

Phó từ

  1. Nhiều.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với мно́го

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của мно́го

Câu ví dụ với мно́го

  • У нас с вами много работы. Chúng ta có nhiều công việc phải làm.Tatoeba #13717133
  • Я использую много разных поисковых систем. Tôi dùng nhiều công cụ tìm kiếm khác nhau.Tatoeba #13979120
  • У меня много денег. Tôi có nhiều tiền.Tatoeba #2632326
  • У тебя с собой много денег? Cậu mang theo nhiều tiền chứ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #425647
  • Кто много говорит, не много делает. Kẻ nói nhiều thường làm ít. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #789757
  • Кто много говорит, тот мало делает. Kẻ nói nhiều thường làm ít. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1460840
  • Вчера утром я видел много птиц. Hôm qua tôi nhìn thấy rất nhiều chim. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1582046
  • Почему в жизни так много страданий? Tại sao cuộc lại đầy những đau khổ vậy (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2390222

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

много nghĩa là gì?

много (phó từ) nghĩa là nhiều.

много đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là мно́го (phiên âm Latinh mnógo, IPA [ˈmnoɡə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.