многобра́чие
Dấu sắc trên многобра́чие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
многобра́чие nghĩa là chế độ đa thê.
Nghĩa của многобра́чие
Danh từ
- Chế độ đa thê.
- sinh học [tính] giao tạp.
Biến cách của многобра́чие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | многобра́чие | многобра́чия |
| Sinh cách кого? чего? | многобра́чия | многобра́чий |
| Tặng cách кому? чему? | многобра́чию | многобра́чиям |
| Đối cách кого? что? | многобра́чие | многобра́чия |
| Công cụ cách кем? чем? | многобра́чием | многобра́чиями |
| Giới cách о ком? о чём? | многобра́чии | многобра́чиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với многобра́чие
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
многобрачие nghĩa là gì?
многобрачие (danh từ) nghĩa là chế độ đa thê.
многобрачие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là многобра́чие (phiên âm Latinh mnogobráčije, IPA [mnəɡɐˈbrat͡ɕɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.