многово́дный
Dấu sắc trên многово́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
многово́дный nghĩa là có nhiều nước, đầy nước, nhiều nước, nhiều sông ngòi.
Nghĩa của многово́дный
Tính từ
- Có nhiều nước, đầy nước.
- многово́дные ре́киnhững con sông nhiều nước
- хорошо орошаемый [có] nhiều nước, nhiều sông ngòi, [được] tưới nước tốt, thủy lợi hóa tốt.
Biến cách của многово́дный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | многово́дный | многово́дное | многово́дная | многово́дные |
| Sinh cách | многово́дного | многово́дного | многово́дной | многово́дных |
| Tặng cách | многово́дному | многово́дному | многово́дной | многово́дным |
| Đối cách | многово́дный | многово́дное | многово́дную | многово́дные |
| Công cụ cách | многово́дным | многово́дным | многово́дной | многово́дными |
| Giới cách | многово́дном | многово́дном | многово́дной | многово́дных |
| Dạng ngắn | многово́ден | многово́дно | многово́дна | многово́дны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
многоводный nghĩa là gì?
многоводный (tính từ) nghĩa là có nhiều nước, đầy nước, nhiều nước, nhiều sông ngòi.
многоводный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là многово́дный (phiên âm Latinh mnogovódnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.