TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

многово́дный

mnogovódnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên многово́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

многово́дный nghĩa là có nhiều nước, đầy nước, nhiều nước, nhiều sông ngòi.

Nghĩa của многово́дный

Tính từ

  1. Có nhiều nước, đầy nước.
    • многово́дные ре́киnhững con sông nhiều nước
  2. хорошо орошаемый [có] nhiều nước, nhiều sông ngòi, [được] tưới nước tốt, thủy lợi hóa tốt.

Biến cách của многово́дный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмногово́дныймногово́дноемногово́днаямногово́дные
Sinh cáchмногово́дногомногово́дногомногово́дноймногово́дных
Tặng cáchмногово́дномумногово́дномумногово́дноймногово́дным
Đối cáchмногово́дныймногово́дноемногово́днуюмногово́дные
Công cụ cáchмногово́дныммногово́дныммногово́дноймногово́дными
Giới cáchмногово́дноммногово́дноммногово́дноймногово́дных
Dạng ngắnмногово́денмногово́дномногово́днамногово́дны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

многоводный nghĩa là gì?

многоводный (tính từ) nghĩa là có nhiều nước, đầy nước, nhiều nước, nhiều sông ngòi.

многоводный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là многово́дный (phiên âm Latinh mnogovódnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.