TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

многоголо́вый

mnogogolóvyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên многоголо́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

многоголо́вый nghĩa là có nhiều đầu, đa đầu.

Nghĩa của многоголо́вый

Tính từ

  1. Có nhiều đầu, đa đầu.
    • многоголо́вое чудо́вище[con] quái vật nhiều đầu

Biến cách của многоголо́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмногоголо́выймногоголо́воемногоголо́ваямногоголо́вые
Sinh cáchмногоголо́вогомногоголо́вогомногоголо́воймногоголо́вых
Tặng cáchмногоголо́вомумногоголо́вомумногоголо́воймногоголо́вым
Đối cáchмногоголо́выймногоголо́воемногоголо́вуюмногоголо́вые
Công cụ cáchмногоголо́выммногоголо́выммногоголо́воймногоголо́выми
Giới cáchмногоголо́воммногоголо́воммногоголо́воймногоголо́вых
Dạng ngắnмногоголо́вмногоголо́вомногоголо́вамногоголо́вы

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

многоголовый nghĩa là gì?

многоголовый (tính từ) nghĩa là có nhiều đầu, đa đầu.

многоголовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là многоголо́вый (phiên âm Latinh mnogogolóvyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.