многоголо́сый
Dấu sắc trên многоголо́сый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
многоголо́сый nghĩa là gồm nhiều giọng, đủ giọng.
Nghĩa của многоголо́сый
Tính từ
- Gồm nhiều giọng, đủ giọng; (исполняемый многими голосами) [hát] bằng nhiều giọng.
- многоголосый гулtiếng ồn ào đủ giọng
- âm nhạc [hát] nhiều bè.
Biến cách của многоголо́сый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | многоголо́сый | многоголо́сое | многоголо́сая | многоголо́сые |
| Sinh cách | многоголо́сого | многоголо́сого | многоголо́сой | многоголо́сых |
| Tặng cách | многоголо́сому | многоголо́сому | многоголо́сой | многоголо́сым |
| Đối cách | многоголо́сый | многоголо́сое | многоголо́сую | многоголо́сые |
| Công cụ cách | многоголо́сым | многоголо́сым | многоголо́сой | многоголо́сыми |
| Giới cách | многоголо́сом | многоголо́сом | многоголо́сой | многоголо́сых |
| Dạng ngắn | многоголо́с | многоголо́со | многоголо́са | многоголо́сы |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
многоголосый nghĩa là gì?
многоголосый (tính từ) nghĩa là gồm nhiều giọng, đủ giọng.
многоголосый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là многоголо́сый (phiên âm Latinh mnogogolósyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.