TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

многоголо́сый

mnogogolósyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên многоголо́сый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

многоголо́сый nghĩa là gồm nhiều giọng, đủ giọng.

Nghĩa của многоголо́сый

Tính từ

  1. Gồm nhiều giọng, đủ giọng; (исполняемый многими голосами) [hát] bằng nhiều giọng.
    • многоголосый гулtiếng ồn ào đủ giọng
  2. âm nhạc [hát] nhiều bè.

Biến cách của многоголо́сый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмногоголо́сыймногоголо́соемногоголо́саямногоголо́сые
Sinh cáchмногоголо́согомногоголо́согомногоголо́соймногоголо́сых
Tặng cáchмногоголо́сомумногоголо́сомумногоголо́соймногоголо́сым
Đối cáchмногоголо́сыймногоголо́соемногоголо́суюмногоголо́сые
Công cụ cáchмногоголо́сыммногоголо́сыммногоголо́соймногоголо́сыми
Giới cáchмногоголо́соммногоголо́соммногоголо́соймногоголо́сых
Dạng ngắnмногоголо́смногоголо́сомногоголо́самногоголо́сы

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

многоголосый nghĩa là gì?

многоголосый (tính từ) nghĩa là gồm nhiều giọng, đủ giọng.

многоголосый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là многоголо́сый (phiên âm Latinh mnogogolósyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.