TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

многогра́нный

mnogogránnyj[mnəɡɐˈɡranːɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên многогра́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

многогра́нный nghĩa là đa diện.

Nghĩa của многогра́нный

Tính từ

  1. Thuộc về hình đa diện, đa diện.
  2. nghĩa bóng разносторонний [có] nhiều mặt, đa diện, toàn diện.

Biến cách của многогра́нный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмногогра́нныймногогра́нноемногогра́ннаямногогра́нные
Sinh cáchмногогра́нногомногогра́нногомногогра́нноймногогра́нных
Tặng cáchмногогра́нномумногогра́нномумногогра́нноймногогра́нным
Đối cáchмногогра́нный / многогра́нногомногогра́нноемногогра́ннуюмногогра́нные / многогра́нных
Công cụ cáchмногогра́нныммногогра́нныммногогра́нноймногогра́нными
Giới cáchмногогра́нноммногогра́нноммногогра́нноймногогра́нных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của многогра́нный

Câu hỏi thường gặp

многогранный nghĩa là gì?

многогранный (tính từ) nghĩa là đa diện.

многогранный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là многогра́нный (phiên âm Latinh mnogogránnyj, IPA [mnəɡɐˈɡranːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.