многогра́нник
Dấu sắc trên многогра́нник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
многогра́нник nghĩa là hình đa diện, đa diện hình.
Nghĩa của многогра́нник
Danh từ
- Hình đa diện, đa diện hình.
Biến cách của многогра́нник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | многогра́нник | многогра́нники |
| Sinh cách кого? чего? | многогра́нника | многогра́нников |
| Tặng cách кому? чему? | многогра́ннику | многогра́нникам |
| Đối cách кого? что? | многогра́нник | многогра́нники |
| Công cụ cách кем? чем? | многогра́нником | многогра́нниками |
| Giới cách о ком? о чём? | многогра́ннике | многогра́нниках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
многогранник nghĩa là gì?
многогранник (danh từ) nghĩa là hình đa diện, đa diện hình.
многогранник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là многогра́нник (phiên âm Latinh mnogogránnik, IPA [mnəɡɐˈɡranʲːɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.