многодне́вный
Dấu sắc trên многодне́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
многодне́вный nghĩa là nhiều ngày, lâu ngày.
Nghĩa của многодне́вный
Tính từ
- Nhiều ngày, lâu ngày.
Biến cách của многодне́вный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | многодне́вный | многодне́вное | многодне́вная | многодне́вные |
| Sinh cách | многодне́вного | многодне́вного | многодне́вной | многодне́вных |
| Tặng cách | многодне́вному | многодне́вному | многодне́вной | многодне́вным |
| Đối cách | многодне́вный | многодне́вное | многодне́вную | многодне́вные |
| Công cụ cách | многодне́вным | многодне́вным | многодне́вной | многодне́вными |
| Giới cách | многодне́вном | многодне́вном | многодне́вной | многодне́вных |
| Dạng ngắn | многодне́вен | многодне́вно | многодне́вна | многодне́вны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
многодневный nghĩa là gì?
многодневный (tính từ) nghĩa là nhiều ngày, lâu ngày.
многодневный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là многодне́вный (phiên âm Latinh mnogodnévnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.