многожёнство
giống trungbất động vật
mnogožónstvo[mnəɡɐˈʐonstvə]
giọng máy của trình duyệt
многожёнство nghĩa là chế độ nhiều vợ, chế độ đa thê.
Nghĩa của многожёнство
Danh từ
- Chế độ nhiều vợ, chế độ đa thê.
Biến cách của многожёнство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | многожёнство | многожёнства |
| Sinh cách кого? чего? | многожёнства | многожёнств |
| Tặng cách кому? чему? | многожёнству | многожёнствам |
| Đối cách кого? что? | многожёнство | многожёнства |
| Công cụ cách кем? чем? | многожёнством | многожёнствами |
| Giới cách о ком? о чём? | многожёнстве | многожёнствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
многожёнство nghĩa là gì?
многожёнство (danh từ) nghĩa là chế độ nhiều vợ, chế độ đa thê.
многожёнство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là многожёнство (phiên âm Latinh mnogožónstvo, IPA [mnəɡɐˈʐonstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.