TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

многоземе́льный

mnogozemélʹnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên многоземе́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

многоземе́льный nghĩa là có nhiều đất đai.

Nghĩa của многоземе́льный

Tính từ

  1. Có nhiều đất đai.

Biến cách của многоземе́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмногоземе́льныймногоземе́льноемногоземе́льнаямногоземе́льные
Sinh cáchмногоземе́льногомногоземе́льногомногоземе́льноймногоземе́льных
Tặng cáchмногоземе́льномумногоземе́льномумногоземе́льноймногоземе́льным
Đối cáchмногоземе́льныймногоземе́льноемногоземе́льнуюмногоземе́льные
Công cụ cáchмногоземе́льныммногоземе́льныммногоземе́льноймногоземе́льными
Giới cáchмногоземе́льноммногоземе́льноммногоземе́льноймногоземе́льных
Dạng ngắnмногоземе́ленмногоземе́льномногоземе́льнамногоземе́льны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

многоземельный nghĩa là gì?

многоземельный (tính từ) nghĩa là có nhiều đất đai.

многоземельный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là многоземе́льный (phiên âm Latinh mnogozemélʹnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.