TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

многокле́точный

mnogoklétočnyj[mnəɡɐˈklʲetət͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên многокле́точный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

многокле́точный nghĩa là đa bào.

Nghĩa của многокле́точный

Tính từ

  1. Đa bào.

Biến cách của многокле́точный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмногокле́точныймногокле́точноемногокле́точнаямногокле́точные
Sinh cáchмногокле́точногомногокле́точногомногокле́точноймногокле́точных
Tặng cáchмногокле́точномумногокле́точномумногокле́точноймногокле́точным
Đối cáchмногокле́точный / многокле́точногомногокле́точноемногокле́точнуюмногокле́точные / многокле́точных
Công cụ cáchмногокле́точныммногокле́точныммногокле́точноймногокле́точными
Giới cáchмногокле́точноммногокле́точноммногокле́точноймногокле́точных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với многокле́точный

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

многоклеточный nghĩa là gì?

многоклеточный (tính từ) nghĩa là đa bào.

многоклеточный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là многокле́точный (phiên âm Latinh mnogoklétočnyj, IPA [mnəɡɐˈklʲetət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.