TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

многозна́чный

mnogoznáčnyj[mnəɡɐzˈnat͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên многозна́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

многозна́чный nghĩa là đa trị, nhiều chữ số.

Nghĩa của многозна́чный

Tính từ

  1. toán học Đa trị, [có] nhiều chữ số.
  2. ngôn ngữ học [có] nhiều nghĩa, đa nghĩa.

Biến cách của многозна́чный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмногозна́чныймногозна́чноемногозна́чнаямногозна́чные
Sinh cáchмногозна́чногомногозна́чногомногозна́чноймногозна́чных
Tặng cáchмногозна́чномумногозна́чномумногозна́чноймногозна́чным
Đối cáchмногозна́чный / многозна́чногомногозна́чноемногозна́чнуюмногозна́чные / многозна́чных
Công cụ cáchмногозна́чныммногозна́чныммногозна́чноймногозна́чными
Giới cáchмногозна́чноммногозна́чноммногозна́чноймногозна́чных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với многозна́чный

Đồng nghĩa

Họ từ của многозна́чный

Câu hỏi thường gặp

многозначный nghĩa là gì?

многозначный (tính từ) nghĩa là đa trị, nhiều chữ số.

многозначный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là многозна́чный (phiên âm Latinh mnogoznáčnyj, IPA [mnəɡɐzˈnat͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.