однокле́точный
Dấu sắc trên однокле́точный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
однокле́точный nghĩa là đơn bào.
Nghĩa của однокле́точный
Tính từ
- sinh học Đơn bào.
Biến cách của однокле́точный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | однокле́точный | однокле́точное | однокле́точная | однокле́точные |
| Sinh cách | однокле́точного | однокле́точного | однокле́точной | однокле́точных |
| Tặng cách | однокле́точному | однокле́точному | однокле́точной | однокле́точным |
| Đối cách | однокле́точный / однокле́точного | однокле́точное | однокле́точную | однокле́точные / однокле́точных |
| Công cụ cách | однокле́точным | однокле́точным | однокле́точной | однокле́точными |
| Giới cách | однокле́точном | однокле́точном | однокле́точной | однокле́точных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với однокле́точный
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
одноклеточный nghĩa là gì?
одноклеточный (tính từ) nghĩa là đơn bào.
одноклеточный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là однокле́точный (phiên âm Latinh odnoklétočnyj, IPA [ɐdnɐˈklʲetət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.