TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

однокле́точный

odnoklétočnyj[ɐdnɐˈklʲetət͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên однокле́точный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

однокле́точный nghĩa là đơn bào.

Nghĩa của однокле́точный

Tính từ

  1. sinh học Đơn bào.

Biến cách của однокле́точный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchоднокле́точныйоднокле́точноеоднокле́точнаяоднокле́точные
Sinh cáchоднокле́точногооднокле́точногооднокле́точнойоднокле́точных
Tặng cáchоднокле́точномуоднокле́точномуоднокле́точнойоднокле́точным
Đối cáchоднокле́точный / однокле́точногооднокле́точноеоднокле́точнуюоднокле́точные / однокле́точных
Công cụ cáchоднокле́точнымоднокле́точнымоднокле́точнойоднокле́точными
Giới cáchоднокле́точномоднокле́точномоднокле́точнойоднокле́точных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với однокле́точный

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

одноклеточный nghĩa là gì?

одноклеточный (tính từ) nghĩa là đơn bào.

одноклеточный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là однокле́точный (phiên âm Latinh odnoklétočnyj, IPA [ɐdnɐˈklʲetət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.