многоле́тний
Dấu sắc trên многоле́тний chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
многоле́тний nghĩa là trong nhiều năm, lâu năm.
Nghĩa của многоле́тний
Tính từ
- Trong nhiều năm, lâu năm, lâu đời.
- многоле́тная безупре́чная рабо́таcông tác rất tốt trong nhiều năm
- thực vật học Sống dai, sống lâu, lâu năm, lưu niên.
- многоле́тнее расте́ниеcây lưu niên, cây lâu năm
Biến cách của многоле́тний theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | многоле́тний | многоле́тнее | многоле́тняя | многоле́тние |
| Sinh cách | многоле́тнего | многоле́тнего | многоле́тней | многоле́тних |
| Tặng cách | многоле́тнему | многоле́тнему | многоле́тней | многоле́тним |
| Đối cách | многоле́тний / многоле́тнего | многоле́тнее | многоле́тнюю | многоле́тние / многоле́тних |
| Công cụ cách | многоле́тним | многоле́тним | многоле́тней | многоле́тними |
| Giới cách | многоле́тнем | многоле́тнем | многоле́тней | многоле́тних |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
многолетний nghĩa là gì?
многолетний (tính từ) nghĩa là trong nhiều năm, lâu năm.
многолетний đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là многоле́тний (phiên âm Latinh mnogolétnij, IPA [mnəɡɐˈlʲetʲnʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.