TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

многоле́тний

mnogolétnij[mnəɡɐˈlʲetʲnʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên многоле́тний chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

многоле́тний nghĩa là trong nhiều năm, lâu năm.

Nghĩa của многоле́тний

Tính từ

  1. Trong nhiều năm, lâu năm, lâu đời.
    • многоле́тная безупре́чная рабо́таcông tác rất tốt trong nhiều năm
  2. thực vật học Sống dai, sống lâu, lâu năm, lưu niên.
    • многоле́тнее расте́ниеcây lưu niên, cây lâu năm

Biến cách của многоле́тний theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмноголе́тниймноголе́тнеемноголе́тняямноголе́тние
Sinh cáchмноголе́тнегомноголе́тнегомноголе́тнеймноголе́тних
Tặng cáchмноголе́тнемумноголе́тнемумноголе́тнеймноголе́тним
Đối cáchмноголе́тний / многоле́тнегомноголе́тнеемноголе́тнююмноголе́тние / многоле́тних
Công cụ cáchмноголе́тниммноголе́тниммноголе́тнеймноголе́тними
Giới cáchмноголе́тнеммноголе́тнеммноголе́тнеймноголе́тних

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

многолетний nghĩa là gì?

многолетний (tính từ) nghĩa là trong nhiều năm, lâu năm.

многолетний đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là многоле́тний (phiên âm Latinh mnogolétnij, IPA [mnəɡɐˈlʲetʲnʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.