TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

многолю́дный

mnogoljúdnyj[mnəɡɐˈlʲudnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên многолю́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

многолю́дный nghĩa là có đông người, nhiều người.

Nghĩa của многолю́дный

Tính từ

  1. Có đông người, nhiều người, đông đúc, đông.
    • многолю́дное собра́ниеcuộc họp đông người
    • многолю́дный го́родthành phố đông đúc

Biến cách của многолю́дный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмноголю́дныймноголю́дноемноголю́днаямноголю́дные
Sinh cáchмноголю́дногомноголю́дногомноголю́дноймноголю́дных
Tặng cáchмноголю́дномумноголю́дномумноголю́дноймноголю́дным
Đối cáchмноголю́дный / многолю́дногомноголю́дноемноголю́днуюмноголю́дные / многолю́дных
Công cụ cáchмноголю́дныммноголю́дныммноголю́дноймноголю́дными
Giới cáchмноголю́дноммноголю́дноммноголю́дноймноголю́дных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của многолю́дный

Câu hỏi thường gặp

многолюдный nghĩa là gì?

многолюдный (tính từ) nghĩa là có đông người, nhiều người.

многолюдный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là многолю́дный (phiên âm Latinh mnogoljúdnyj, IPA [mnəɡɐˈlʲudnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.