многоле́тник
Dấu sắc trên многоле́тник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
многоле́тник nghĩa là cây lưu niên, cây lâu năm.
Nghĩa của многоле́тник
Danh từ
- Cây lưu niên, cây lâu năm.
Biến cách của многоле́тник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | многоле́тник | многоле́тники |
| Sinh cách кого? чего? | многоле́тника | многоле́тников |
| Tặng cách кому? чему? | многоле́тнику | многоле́тникам |
| Đối cách кого? что? | многоле́тник | многоле́тники |
| Công cụ cách кем? чем? | многоле́тником | многоле́тниками |
| Giới cách о ком? о чём? | многоле́тнике | многоле́тниках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
многолетник nghĩa là gì?
многолетник (danh từ) nghĩa là cây lưu niên, cây lâu năm.
многолетник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là многоле́тник (phiên âm Latinh mnogolétnik, IPA [mnəɡɐˈlʲetʲnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.