многоме́стный
Dấu sắc trên многоме́стный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
многоме́стный nghĩa là có nhiều chỗ.
Nghĩa của многоме́стный
Tính từ
- Có nhiều chỗ.
Biến cách của многоме́стный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | многоме́стный | многоме́стное | многоме́стная | многоме́стные |
| Sinh cách | многоме́стного | многоме́стного | многоме́стной | многоме́стных |
| Tặng cách | многоме́стному | многоме́стному | многоме́стной | многоме́стным |
| Đối cách | многоме́стный | многоме́стное | многоме́стную | многоме́стные |
| Công cụ cách | многоме́стным | многоме́стным | многоме́стной | многоме́стными |
| Giới cách | многоме́стном | многоме́стном | многоме́стной | многоме́стных |
| Dạng ngắn | многоме́стен | многоме́стно | многоме́стна | многоме́стны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
многоместный nghĩa là gì?
многоместный (tính từ) nghĩa là có nhiều chỗ.
многоместный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là многоме́стный (phiên âm Latinh mnogoméstnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.