многоно́жка
Dấu sắc trên многоно́жка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
многоно́жка nghĩa là cuốn chiếu.
Nghĩa của многоно́жка
Danh từ
- Cuốn chiếu.
Biến cách của многоно́жка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | многоно́жка | многоно́жки |
| Sinh cách кого? чего? | многоно́жки | многоно́жек |
| Tặng cách кому? чему? | многоно́жке | многоно́жкам |
| Đối cách кого? что? | многоно́жку | многоно́жек |
| Công cụ cách кем? чем? | многоно́жкой | многоно́жками |
| Giới cách о ком? о чём? | многоно́жке | многоно́жках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với многоно́жка
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
многоножка nghĩa là gì?
многоножка (danh từ) nghĩa là cuốn chiếu.
многоножка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là многоно́жка (phiên âm Latinh mnogonóžka, IPA [mnəɡɐˈnoʂkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.