многообра́зие
Dấu sắc trên многообра́зие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
многообра́зие nghĩa là đa dạng, nhiều hình nhiều vẻ.
Nghĩa của многообра́зие
Danh từ
- [Sự, tính] đa dạng, nhiều hình nhiều vẻ, muôn hình muôn vẻ, muôn màu muôn vẻ.
Biến cách của многообра́зие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | многообра́зие | многообра́зия |
| Sinh cách кого? чего? | многообра́зия | многообра́зий |
| Tặng cách кому? чему? | многообра́зию | многообра́зиям |
| Đối cách кого? что? | многообра́зие | многообра́зия |
| Công cụ cách кем? чем? | многообра́зием | многообра́зиями |
| Giới cách о ком? о чём? | многообра́зии | многообра́зиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
многообразие nghĩa là gì?
многообразие (danh từ) nghĩa là đa dạng, nhiều hình nhiều vẻ.
многообразие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là многообра́зие (phiên âm Latinh mnogoobrázije, IPA [mnəɡɐɐˈbrazʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.