TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

многоотраслевой

mnogootraslevoj giọng máy của trình duyệt

многоотраслевой nghĩa là nhiều ngành nghề.

Nghĩa của многоотраслевой

Tính từ

  1. Có nhiều ngành nhiều nghề, nhiều ngành nghề.
    • многоотраслевой колхо́зnông trang tập thể có nhiều ngành nghề

Câu hỏi thường gặp

многоотраслевой nghĩa là gì?

многоотраслевой (tính từ) nghĩa là nhiều ngành nghề.

многоотраслевой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là многоотраслевой (phiên âm Latinh mnogootraslevoj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.