TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

многоречи́вый

mnogorečívyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên многоречи́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

многоречи́вый nghĩa là nói nhiều, lắm lời.

Nghĩa của многоречи́вый

Tính từ

  1. Nói nhiều, lắm lời, lắm mồm; (о докладе и т. п.) dài dòng, dài dòng văn tự.

Biến cách của многоречи́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмногоречи́выймногоречи́воемногоречи́ваямногоречи́вые
Sinh cáchмногоречи́вогомногоречи́вогомногоречи́воймногоречи́вых
Tặng cáchмногоречи́вомумногоречи́вомумногоречи́воймногоречи́вым
Đối cáchмногоречи́выймногоречи́воемногоречи́вуюмногоречи́вые
Công cụ cáchмногоречи́выммногоречи́выммногоречи́воймногоречи́выми
Giới cáchмногоречи́воммногоречи́воммногоречи́воймногоречи́вых
Dạng ngắnмногоречи́вмногоречи́вомногоречи́вамногоречи́вы

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

многоречивый nghĩa là gì?

многоречивый (tính từ) nghĩa là nói nhiều, lắm lời.

многоречивый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là многоречи́вый (phiên âm Latinh mnogorečívyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.