многосло́вие
Dấu sắc trên многосло́вие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
многосло́вие nghĩa là văn chương dài dòng, văn vẻ rườm rà.
Nghĩa của многосло́вие
Danh từ
- Văn chương dài dòng, văn vẻ rườm rà.
Biến cách của многосло́вие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | многосло́вие | многосло́вия |
| Sinh cách кого? чего? | многосло́вия | многосло́вий |
| Tặng cách кому? чему? | многосло́вию | многосло́виям |
| Đối cách кого? что? | многосло́вие | многосло́вия |
| Công cụ cách кем? чем? | многосло́вием | многосло́виями |
| Giới cách о ком? о чём? | многосло́вии | многосло́виях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
многословие nghĩa là gì?
многословие (danh từ) nghĩa là văn chương dài dòng, văn vẻ rườm rà.
многословие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là многосло́вие (phiên âm Latinh mnogoslóvije, IPA [mnəɡɐsˈɫovʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.