многосло́жный
Dấu sắc trên многосло́жный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
многосло́жный nghĩa là đa âm tiết, đa âm.
Nghĩa của многосло́жный
Tính từ
- Đa âm tiết, đa âm, đa tiết.
- многосло́жное сло́воtừ đa [âm] tiết
Biến cách của многосло́жный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | многосло́жный | многосло́жное | многосло́жная | многосло́жные |
| Sinh cách | многосло́жного | многосло́жного | многосло́жной | многосло́жных |
| Tặng cách | многосло́жному | многосло́жному | многосло́жной | многосло́жным |
| Đối cách | многосло́жный / многосло́жного | многосло́жное | многосло́жную | многосло́жные / многосло́жных |
| Công cụ cách | многосло́жным | многосло́жным | многосло́жной | многосло́жными |
| Giới cách | многосло́жном | многосло́жном | многосло́жной | многосло́жных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
многосложный nghĩa là gì?
многосложный (tính từ) nghĩa là đa âm tiết, đa âm.
многосложный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là многосло́жный (phiên âm Latinh mnogoslóžnyj, IPA [mnəɡɐsˈɫoʐnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.