многосло́вный
Dấu sắc trên многосло́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
многосло́вный nghĩa là lắm lời, lắm mồm.
Nghĩa của многосло́вный
Tính từ
- Lắm lời, lắm mồm, dài dòng, rườm rà, thao thao bất tuyệt.
Biến cách của многосло́вный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | многосло́вный | многосло́вное | многосло́вная | многосло́вные |
| Sinh cách | многосло́вного | многосло́вного | многосло́вной | многосло́вных |
| Tặng cách | многосло́вному | многосло́вному | многосло́вной | многосло́вным |
| Đối cách | многосло́вный / многосло́вного | многосло́вное | многосло́вную | многосло́вные / многосло́вных |
| Công cụ cách | многосло́вным | многосло́вным | многосло́вной | многосло́вными |
| Giới cách | многосло́вном | многосло́вном | многосло́вной | многосло́вных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với многосло́вный
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
многословный nghĩa là gì?
многословный (tính từ) nghĩa là lắm lời, lắm mồm.
многословный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là многосло́вный (phiên âm Latinh mnogoslóvnyj, IPA [mnəɡɐsˈɫovnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.