TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

многосло́вный

mnogoslóvnyj[mnəɡɐsˈɫovnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên многосло́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

многосло́вный nghĩa là lắm lời, lắm mồm.

Nghĩa của многосло́вный

Tính từ

  1. Lắm lời, lắm mồm, dài dòng, rườm rà, thao thao bất tuyệt.

Biến cách của многосло́вный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмногосло́вныймногосло́вноемногосло́внаямногосло́вные
Sinh cáchмногосло́вногомногосло́вногомногосло́вноймногосло́вных
Tặng cáchмногосло́вномумногосло́вномумногосло́вноймногосло́вным
Đối cáchмногосло́вный / многосло́вногомногосло́вноемногосло́внуюмногосло́вные / многосло́вных
Công cụ cáchмногосло́вныммногосло́вныммногосло́вноймногосло́вными
Giới cáchмногосло́вноммногосло́вноммногосло́вноймногосло́вных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với многосло́вный

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

многословный nghĩa là gì?

многословный (tính từ) nghĩa là lắm lời, lắm mồm.

многословный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là многосло́вный (phiên âm Latinh mnogoslóvnyj, IPA [mnəɡɐsˈɫovnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.