TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

многосторо́нний

mnogostorónnij[mnəɡəstɐˈronʲːɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên многосторо́нний chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

многосторо́нний nghĩa là đa giác, nhiều cạnh, đa phương, nhiều nước tham gia.

Nghĩa của многосторо́нний

Tính từ

  1. toán học Đa giác, nhiều cạnh.
  2. о договоре и т. п. Đa phương, [có] nhiều nước tham gia.
    • многосторо́ннее соглаше́ние[bản] hiệp định đa phương, hiệp định có nhiều nước ký
  3. nghĩa bóng разносторонний [có] nhiều mặt, đa diện, toàn diện.
    • многосторо́нняя де́ятельность[sự] hoạt động nhiều mặt

Biến cách của многосторо́нний theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмногосторо́нниймногосторо́ннеемногосторо́нняямногосторо́нние
Sinh cáchмногосторо́ннегомногосторо́ннегомногосторо́ннеймногосторо́нних
Tặng cáchмногосторо́ннемумногосторо́ннемумногосторо́ннеймногосторо́нним
Đối cáchмногосторо́нний / многосторо́ннегомногосторо́ннеемногосторо́ннююмногосторо́нние / многосторо́нних
Công cụ cáchмногосторо́нниммногосторо́нниммногосторо́ннеймногосторо́нними
Giới cáchмногосторо́ннеммногосторо́ннеммногосторо́ннеймногосторо́нних

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của многосторо́нний

Câu hỏi thường gặp

многосторонний nghĩa là gì?

многосторонний (tính từ) nghĩa là đa giác, nhiều cạnh, đa phương, nhiều nước tham gia.

многосторонний đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là многосторо́нний (phiên âm Latinh mnogostorónnij, IPA [mnəɡəstɐˈronʲːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.