многосторо́нний
Dấu sắc trên многосторо́нний chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
многосторо́нний nghĩa là đa giác, nhiều cạnh, đa phương, nhiều nước tham gia.
Nghĩa của многосторо́нний
Tính từ
- toán học Đa giác, nhiều cạnh.
- о договоре и т. п. Đa phương, [có] nhiều nước tham gia.
- многосторо́ннее соглаше́ние[bản] hiệp định đa phương, hiệp định có nhiều nước ký
- nghĩa bóng разносторонний [có] nhiều mặt, đa diện, toàn diện.
- многосторо́нняя де́ятельность[sự] hoạt động nhiều mặt
Biến cách của многосторо́нний theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | многосторо́нний | многосторо́ннее | многосторо́нняя | многосторо́нние |
| Sinh cách | многосторо́ннего | многосторо́ннего | многосторо́нней | многосторо́нних |
| Tặng cách | многосторо́ннему | многосторо́ннему | многосторо́нней | многосторо́нним |
| Đối cách | многосторо́нний / многосторо́ннего | многосторо́ннее | многосторо́ннюю | многосторо́нние / многосторо́нних |
| Công cụ cách | многосторо́нним | многосторо́нним | многосторо́нней | многосторо́нними |
| Giới cách | многосторо́ннем | многосторо́ннем | многосторо́нней | многосторо́нних |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của многосторо́нний
Câu hỏi thường gặp
многосторонний nghĩa là gì?
многосторонний (tính từ) nghĩa là đa giác, nhiều cạnh, đa phương, nhiều nước tham gia.
многосторонний đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là многосторо́нний (phiên âm Latinh mnogostorónnij, IPA [mnəɡəstɐˈronʲːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.