многото́мный
Dấu sắc trên многото́мный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
многото́мный nghĩa là có nhiều tập, nhiều quyển.
Nghĩa của многото́мный
Tính từ
- Có nhiều tập, nhiều quyển, nhiều cuốn.
Biến cách của многото́мный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | многото́мный | многото́мное | многото́мная | многото́мные |
| Sinh cách | многото́много | многото́много | многото́мной | многото́мных |
| Tặng cách | многото́мному | многото́мному | многото́мной | многото́мным |
| Đối cách | многото́мный / многото́много | многото́мное | многото́мную | многото́мные / многото́мных |
| Công cụ cách | многото́мным | многото́мным | многото́мной | многото́мными |
| Giới cách | многото́мном | многото́мном | многото́мной | многото́мных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
многотомный nghĩa là gì?
многотомный (tính từ) nghĩa là có nhiều tập, nhiều quyển.
многотомный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là многото́мный (phiên âm Latinh mnogotómnyj, IPA [mnəɡɐˈtomnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.