многото́чие
Dấu sắc trên многото́чие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
многото́чие nghĩa là dấu chấm lửng, ba chấm.
Nghĩa của многото́чие
Danh từ
- Dấu chấm lửng, ba chấm, nhiều chấm.
Biến cách của многото́чие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | многото́чие | многото́чия |
| Sinh cách кого? чего? | многото́чия | многото́чий |
| Tặng cách кому? чему? | многото́чию | многото́чиям |
| Đối cách кого? что? | многото́чие | многото́чия |
| Công cụ cách кем? чем? | многото́чием | многото́чиями |
| Giới cách о ком? о чём? | многото́чии | многото́чиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
многоточие nghĩa là gì?
многоточие (danh từ) nghĩa là dấu chấm lửng, ba chấm.
многоточие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là многото́чие (phiên âm Latinh mnogotóčije, IPA [mnəɡɐˈtot͡ɕɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.