TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

многоты́сячный

mnogotýsjačnyj[mnəɡɐˈtɨsʲɪt͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên многоты́сячный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

многоты́сячный nghĩa là có nhiều nghìn, hàng nghìn.

Nghĩa của многоты́сячный

Tính từ

  1. Có nhiều nghìn, hàng nghìn, hàng vạn.

Biến cách của многоты́сячный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмноготы́сячныймноготы́сячноемноготы́сячнаямноготы́сячные
Sinh cáchмноготы́сячногомноготы́сячногомноготы́сячноймноготы́сячных
Tặng cáchмноготы́сячномумноготы́сячномумноготы́сячноймноготы́сячным
Đối cáchмноготы́сячный / многоты́сячногомноготы́сячноемноготы́сячнуюмноготы́сячные / многоты́сячных
Công cụ cáchмноготы́сячныммноготы́сячныммноготы́сячноймноготы́сячными
Giới cáchмноготы́сячноммноготы́сячноммноготы́сячноймноготы́сячных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

многотысячный nghĩa là gì?

многотысячный (tính từ) nghĩa là có nhiều nghìn, hàng nghìn.

многотысячный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là многоты́сячный (phiên âm Latinh mnogotýsjačnyj, IPA [mnəɡɐˈtɨsʲɪt͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.