многоуго́льный
Dấu sắc trên многоуго́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
многоуго́льный nghĩa là đa giác, nhiều góc.
Nghĩa của многоуго́льный
Tính từ
- Đa giác, [có] nhiều góc.
Biến cách của многоуго́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | многоуго́льный | многоуго́льное | многоуго́льная | многоуго́льные |
| Sinh cách | многоуго́льного | многоуго́льного | многоуго́льной | многоуго́льных |
| Tặng cách | многоуго́льному | многоуго́льному | многоуго́льной | многоуго́льным |
| Đối cách | многоуго́льный | многоуго́льное | многоуго́льную | многоуго́льные |
| Công cụ cách | многоуго́льным | многоуго́льным | многоуго́льной | многоуго́льными |
| Giới cách | многоуго́льном | многоуго́льном | многоуго́льной | многоуго́льных |
| Dạng ngắn | многоуго́лен | многоуго́льно | многоуго́льна | многоуго́льны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
многоугольный nghĩa là gì?
многоугольный (tính từ) nghĩa là đa giác, nhiều góc.
многоугольный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là многоуго́льный (phiên âm Latinh mnogougólʹnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.