TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

многоуго́льный

mnogougólʹnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên многоуго́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

многоуго́льный nghĩa là đa giác, nhiều góc.

Nghĩa của многоуго́льный

Tính từ

  1. Đa giác, [có] nhiều góc.

Biến cách của многоуго́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмногоуго́льныймногоуго́льноемногоуго́льнаямногоуго́льные
Sinh cáchмногоуго́льногомногоуго́льногомногоуго́льноймногоуго́льных
Tặng cáchмногоуго́льномумногоуго́льномумногоуго́льноймногоуго́льным
Đối cáchмногоуго́льныймногоуго́льноемногоуго́льнуюмногоуго́льные
Công cụ cáchмногоуго́льныммногоуго́льныммногоуго́льноймногоуго́льными
Giới cáchмногоуго́льноммногоуго́льноммногоуго́льноймногоуго́льных
Dạng ngắnмногоуго́ленмногоуго́льномногоуго́льнамногоуго́льны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

многоугольный nghĩa là gì?

многоугольный (tính từ) nghĩa là đa giác, nhiều góc.

многоугольный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là многоуго́льный (phiên âm Latinh mnogougólʹnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.