многочи́сленность
Dấu sắc trên многочи́сленность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
многочи́сленность nghĩa là đông đúc, nhiều.
Nghĩa của многочи́сленность
Danh từ
- [Sự, độ, số lượng] đông đúc, nhiều.
- многочисленность а́рмииquân đội đông, nhiều quân, số lượng quân đội nhiều
Biến cách của многочи́сленность (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | многочи́сленность |
| Sinh cách кого? чего? | многочи́сленности |
| Tặng cách кому? чему? | многочи́сленности |
| Đối cách кого? что? | многочи́сленность |
| Công cụ cách кем? чем? | многочи́сленностью |
| Giới cách о ком? о чём? | многочи́сленности |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
многочисленность nghĩa là gì?
многочисленность (danh từ) nghĩa là đông đúc, nhiều.
многочисленность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là многочи́сленность (phiên âm Latinh mnogočíslennostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.