TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

многоцелево́й

mnogocelevój[mnəɡət͡sɨlʲɪˈvoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên многоцелево́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

многоцелево́й nghĩa là đa năng, vạn năng.

Nghĩa của многоцелево́й

Tính từ

  1. Đa năng, vạn năng, nhiều mục đích.

Biến cách của многоцелево́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмногоцелево́ймногоцелево́емногоцелева́ямногоцелевы́е
Sinh cáchмногоцелево́гомногоцелево́гомногоцелево́ймногоцелевы́х
Tặng cáchмногоцелево́мумногоцелево́мумногоцелево́ймногоцелевы́м
Đối cáchмногоцелево́й / многоцелево́гомногоцелево́емногоцелеву́юмногоцелевы́е / многоцелевы́х
Công cụ cáchмногоцелевы́ммногоцелевы́ммногоцелево́ймногоцелевы́ми
Giới cáchмногоцелево́ммногоцелево́ммногоцелево́ймногоцелевы́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

многоцелевой nghĩa là gì?

многоцелевой (tính từ) nghĩa là đa năng, vạn năng.

многоцелевой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là многоцелево́й (phiên âm Latinh mnogocelevój, IPA [mnəɡət͡sɨlʲɪˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.