TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

многочи́сленный

mnogočíslennyj[mnəɡɐˈt͡ɕis⁽ʲ⁾lʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên многочи́сленный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

многочи́сленный nghĩa là đông, nhiều.

Nghĩa của многочи́сленный

Tính từ

  1. Đông, nhiều, đông đúc, đông đảo.
    • многочи́сленная толпа́đám đông
    • многочи́сленные слу́чаиnhiều trường hợp

Biến cách của многочи́сленный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмногочи́сленныймногочи́сленноемногочи́сленнаямногочи́сленные
Sinh cáchмногочи́сленногомногочи́сленногомногочи́сленноймногочи́сленных
Tặng cáchмногочи́сленномумногочи́сленномумногочи́сленноймногочи́сленным
Đối cáchмногочи́сленный / многочи́сленногомногочи́сленноемногочи́сленнуюмногочи́сленные / многочи́сленных
Công cụ cáchмногочи́сленныммногочи́сленныммногочи́сленноймногочи́сленными
Giới cáchмногочи́сленноммногочи́сленноммногочи́сленноймногочи́сленных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với многочи́сленный

  • Несмотря на её многочисленные недостатки, я не могу её не любить. Tôi yêu cô ấy mặc dù cô ấy có nhiều lỗi lầm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6556902

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

многочисленный nghĩa là gì?

многочисленный (tính từ) nghĩa là đông, nhiều.

многочисленный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là многочи́сленный (phiên âm Latinh mnogočíslennyj, IPA [mnəɡɐˈt͡ɕis⁽ʲ⁾lʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.