многоэта́жный
Dấu sắc trên многоэта́жный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
многоэта́жный nghĩa là có nhiều tầng, cao tầng.
Nghĩa của многоэта́жный
Tính từ
- Có nhiều tầng, cao tầng.
- многоэтажный домnhà cao tầng (nhiều tầng)
Biến cách của многоэта́жный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | многоэта́жный | многоэта́жное | многоэта́жная | многоэта́жные |
| Sinh cách | многоэта́жного | многоэта́жного | многоэта́жной | многоэта́жных |
| Tặng cách | многоэта́жному | многоэта́жному | многоэта́жной | многоэта́жным |
| Đối cách | многоэта́жный / многоэта́жного | многоэта́жное | многоэта́жную | многоэта́жные / многоэта́жных |
| Công cụ cách | многоэта́жным | многоэта́жным | многоэта́жной | многоэта́жными |
| Giới cách | многоэта́жном | многоэта́жном | многоэта́жной | многоэта́жных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
многоэтажный nghĩa là gì?
многоэтажный (tính từ) nghĩa là có nhiều tầng, cao tầng.
многоэтажный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là многоэта́жный (phiên âm Latinh mnogoetážnyj, IPA [mnəɡəɪˈtaʐnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.