TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

многоэта́жный

mnogoetážnyj[mnəɡəɪˈtaʐnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên многоэта́жный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

многоэта́жный nghĩa là có nhiều tầng, cao tầng.

Nghĩa của многоэта́жный

Tính từ

  1. Có nhiều tầng, cao tầng.
    • многоэтажный домnhà cao tầng (nhiều tầng)

Biến cách của многоэта́жный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмногоэта́жныймногоэта́жноемногоэта́жнаямногоэта́жные
Sinh cáchмногоэта́жногомногоэта́жногомногоэта́жноймногоэта́жных
Tặng cáchмногоэта́жномумногоэта́жномумногоэта́жноймногоэта́жным
Đối cáchмногоэта́жный / многоэта́жногомногоэта́жноемногоэта́жнуюмногоэта́жные / многоэта́жных
Công cụ cáchмногоэта́жныммногоэта́жныммногоэта́жноймногоэта́жными
Giới cáchмногоэта́жноммногоэта́жноммногоэта́жноймногоэта́жных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

многоэтажный nghĩa là gì?

многоэтажный (tính từ) nghĩa là có nhiều tầng, cao tầng.

многоэтажный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là многоэта́жный (phiên âm Latinh mnogoetážnyj, IPA [mnəɡəɪˈtaʐnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.