многочле́н
giống đựcbất động vật
mnogočlén
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên многочле́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
многочле́н nghĩa là đa thức.
Nghĩa của многочле́н
Danh từ
- Đa thức.
Biến cách của многочле́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | многочле́н | многочле́ны |
| Sinh cách кого? чего? | многочле́на | многочле́нов |
| Tặng cách кому? чему? | многочле́ну | многочле́нам |
| Đối cách кого? что? | многочле́н | многочле́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | многочле́ном | многочле́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | многочле́не | многочле́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
многочлен nghĩa là gì?
многочлен (danh từ) nghĩa là đa thức.
многочлен đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là многочле́н (phiên âm Latinh mnogočlén); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.