TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

мно́жественный

mnóžestvennyj[ˈmnoʐɨstvʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên мно́жественный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

мно́жественный nghĩa là nhiều.

Nghĩa của мно́жественный

Tính từ

  1. Nhiều.
    • мно́жественное число́(ngữ pháp) số nhiều

Biến cách của мно́жественный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмно́жественныймно́жественноемно́жественнаямно́жественные
Sinh cáchмно́жественногомно́жественногомно́жественноймно́жественных
Tặng cáchмно́жественномумно́жественномумно́жественноймно́жественным
Đối cáchмно́жественный / мно́жественногомно́жественноемно́жественнуюмно́жественные / мно́жественных
Công cụ cáchмно́жественныммно́жественныммно́жественноймно́жественными
Giới cáchмно́жественноммно́жественноммно́жественноймно́жественных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của мно́жественный

Câu hỏi thường gặp

множественный nghĩa là gì?

множественный (tính từ) nghĩa là nhiều.

множественный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là мно́жественный (phiên âm Latinh mnóžestvennyj, IPA [ˈmnoʐɨstvʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.