многоязы́чный
Dấu sắc trên многоязы́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
многоязы́чный nghĩa là có nhiều ngôn ngữ, nhiều tiếng.
Nghĩa của многоязы́чный
Tính từ
- Có nhiều ngôn ngữ, nhiều tiếng.
Biến cách của многоязы́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | многоязы́чный | многоязы́чное | многоязы́чная | многоязы́чные |
| Sinh cách | многоязы́чного | многоязы́чного | многоязы́чной | многоязы́чных |
| Tặng cách | многоязы́чному | многоязы́чному | многоязы́чной | многоязы́чным |
| Đối cách | многоязы́чный / многоязы́чного | многоязы́чное | многоязы́чную | многоязы́чные / многоязы́чных |
| Công cụ cách | многоязы́чным | многоязы́чным | многоязы́чной | многоязы́чными |
| Giới cách | многоязы́чном | многоязы́чном | многоязы́чной | многоязы́чных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
многоязычный nghĩa là gì?
многоязычный (tính từ) nghĩa là có nhiều ngôn ngữ, nhiều tiếng.
многоязычный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là многоязы́чный (phiên âm Latinh mnogojazýčnyj, IPA [mnəɡə(j)ɪˈzɨt͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.