TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

многоязы́чный

mnogojazýčnyj[mnəɡə(j)ɪˈzɨt͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên многоязы́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

многоязы́чный nghĩa là có nhiều ngôn ngữ, nhiều tiếng.

Nghĩa của многоязы́чный

Tính từ

  1. Có nhiều ngôn ngữ, nhiều tiếng.

Biến cách của многоязы́чный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмногоязы́чныймногоязы́чноемногоязы́чнаямногоязы́чные
Sinh cáchмногоязы́чногомногоязы́чногомногоязы́чноймногоязы́чных
Tặng cáchмногоязы́чномумногоязы́чномумногоязы́чноймногоязы́чным
Đối cáchмногоязы́чный / многоязы́чногомногоязы́чноемногоязы́чнуюмногоязы́чные / многоязы́чных
Công cụ cáchмногоязы́чныммногоязы́чныммногоязы́чноймногоязы́чными
Giới cáchмногоязы́чноммногоязы́чноммногоязы́чноймногоязы́чных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

многоязычный nghĩa là gì?

многоязычный (tính từ) nghĩa là có nhiều ngôn ngữ, nhiều tiếng.

многоязычный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là многоязы́чный (phiên âm Latinh mnogojazýčnyj, IPA [mnəɡə(j)ɪˈzɨt͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.