мно́жество
Dấu sắc trên мно́жество chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мно́жество nghĩa là rất đông.
Nghĩa của мно́жество
Danh từ
- Số lượng rất nhiều, rất đông.
Biến cách của мно́жество (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | мно́жество | мно́жества |
| Sinh cách кого? чего? | мно́жества | мно́жеств |
| Tặng cách кому? чему? | мно́жеству | мно́жествам |
| Đối cách кого? что? | мно́жество | мно́жества |
| Công cụ cách кем? чем? | мно́жеством | мно́жествами |
| Giới cách о ком? о чём? | мно́жестве | мно́жествах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với мно́жество
- В этой рыбе множество мелких костей. Con cá này có nhiều xương nhỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3562391
- Студенты выучили наизусть множество стихов. Các sinh viên đã học thuộc lòng rất nhiều bài thơ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #598455
- От взрыва погибло множество людей. Vụ nổ làm rất nhiều người chết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4438026
- Вокруг Земли вращается множество спутников. Có rất nhiều vệ tinh bay theo quỹ đạo xung quanh Trái Đất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13613970
- Землетрясение разрушило множество зданий. Trận động đất đã phá hủy nhiều công trình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12121165
- В дождевых лесах Амазонки обитает множество экзотических животных. Trong rừng mưa Amazon có rất nhiều loài động vật kì lạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13872318
- Я искал книгу с множеством картинок. Tôi tìm một cuốn sách có nhiều hình ảnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2860706
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
множество nghĩa là gì?
множество (danh từ) nghĩa là rất đông.
множество đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мно́жество (phiên âm Latinh mnóžestvo, IPA [ˈmnoʐɨstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.