мно́жимое
giống trungbất động vật
mnóžimoje[ˈmnoʐɨməjə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên мно́жимое chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мно́жимое nghĩa là Số bị nhân.
Nghĩa của мно́жимое
Danh từ
- Số bị nhân.
Biến cách của мно́жимое (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | мно́жимое | мно́жимые |
| Sinh cách кого? чего? | мно́жимого | мно́жимых |
| Tặng cách кому? чему? | мно́жимому | мно́жимым |
| Đối cách кого? что? | мно́жимое | мно́жимые |
| Công cụ cách кем? чем? | мно́жимым | мно́жимыми |
| Giới cách о ком? о чём? | мно́жимом | мно́жимых |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
множимое nghĩa là gì?
множимое (danh từ) nghĩa là Số bị nhân.
множимое đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мно́жимое (phiên âm Latinh mnóžimoje, IPA [ˈmnoʐɨməjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.