мобилизацио́нный
Dấu sắc trên мобилизацио́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мобилизацио́нный nghĩa là Thuộc về động viên.
Nghĩa của мобилизацио́нный
Tính từ
- Thuộc về động viên.
Biến cách của мобилизацио́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | мобилизацио́нный | мобилизацио́нное | мобилизацио́нная | мобилизацио́нные |
| Sinh cách | мобилизацио́нного | мобилизацио́нного | мобилизацио́нной | мобилизацио́нных |
| Tặng cách | мобилизацио́нному | мобилизацио́нному | мобилизацио́нной | мобилизацио́нным |
| Đối cách | мобилизацио́нный / мобилизацио́нного | мобилизацио́нное | мобилизацио́нную | мобилизацио́нные / мобилизацио́нных |
| Công cụ cách | мобилизацио́нным | мобилизацио́нным | мобилизацио́нной | мобилизацио́нными |
| Giới cách | мобилизацио́нном | мобилизацио́нном | мобилизацио́нной | мобилизацио́нных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
мобилизационный nghĩa là gì?
мобилизационный (tính từ) nghĩa là Thuộc về động viên.
мобилизационный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мобилизацио́нный (phiên âm Latinh mobilizaciónnyj, IPA [məbʲɪlʲɪzət͡sɨˈonːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.